TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untearable

giọng máy của trình duyệt

untearable nghĩa là không thể xẻ, không thể làm rách, không thể cắt sâu.

Nghĩa của untearable

Tính từ

  1. Không thể xẻ, không thể làm rách.
  2. Không thể làm toạc ra, không thể cắt sâu.
  3. Không thể kéo mạnh, không thể giật.

Câu hỏi thường gặp

untearable nghĩa là gì?

untearable (tính từ) nghĩa là không thể xẻ, không thể làm rách, không thể cắt sâu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.