untired
giọng máy của trình duyệt
untired nghĩa là không mệt, không mệt mỏi, không chán.
Nghĩa của untired
Tính từ
- Không mệt, không mệt mỏi, không nhọc.
- Không chán.
Dạng từ của untired
| So sánh hơn | more untired |
| So sánh nhất | most untired |
Câu hỏi thường gặp
untired nghĩa là gì?
untired (tính từ) nghĩa là không mệt, không mệt mỏi, không chán.