untimely
UK/ʌnˈtaɪmli/
US/ʌnˈtaɪmli/
giọng máy của trình duyệt
untimely nghĩa là sớm, không phi mùa, không đúng lúc, không hợp thời.
Nghĩa của untimely
Tính từ
- Sớm, không phi mùa.
- untimely deathsự chết non, sự chết yểu
- untimely fruitqu chín sớm
- Không đúng lúc, không hợp thời.
- an untimely remarklời nhận xét (phê bình) không đúng lúc
Dạng từ của untimely
| So sánh hơn | untimelier |
| So sánh nhất | untimeliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untimely
Đồng nghĩa
ill-timedinopportunetimelessunseasonableuntimeousearlyprematureanticipatoryforwardhastyprecipitateprecociousprevenientprevious
Trái nghĩa
Họ từ của untimely
Câu hỏi thường gặp
untimely nghĩa là gì?
untimely (tính từ) nghĩa là sớm, không phi mùa, không đúng lúc, không hợp thời.
untimely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untimely: giọng Anh (UK) /ʌnˈtaɪmli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtaɪmli/.