TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untimely

UK/ʌnˈtaɪmli/ US/ʌnˈtaɪmli/ giọng máy của trình duyệt

untimely nghĩa là sớm, không phi mùa, không đúng lúc, không hợp thời.

Nghĩa của untimely

Tính từ

  1. Sớm, không phi mùa.
    • untimely deathsự chết non, sự chết yểu
    • untimely fruitqu chín sớm
  2. Không đúng lúc, không hợp thời.
    • an untimely remarklời nhận xét (phê bình) không đúng lúc

Dạng từ của untimely

So sánh hơnuntimelier
So sánh nhấtuntimeliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untimely

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của untimely

Câu hỏi thường gặp

untimely nghĩa là gì?

untimely (tính từ) nghĩa là sớm, không phi mùa, không đúng lúc, không hợp thời.

untimely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untimely: giọng Anh (UK) /ʌnˈtaɪmli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtaɪmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.