TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untrained

giọng máy của trình duyệt

untrained nghĩa là không tập, không rèn, không có kinh nghiệm, chưa thạo.

Nghĩa của untrained

Tính từ

  1. Không tập, không rèn (súc vật).
  2. Không có kinh nghiệm; chưa thạo (người).
  3. Thể dục, thể thao Không tập dượt, không huấn luyện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untrained

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

untrained nghĩa là gì?

untrained (tính từ) nghĩa là không tập, không rèn, không có kinh nghiệm, chưa thạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.