untoward
UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/
US/ˌʌn.təˈwɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
untoward nghĩa là bất lịch sự, vô lễ, không hay, không may.
Nghĩa của untoward
Tính từ
- Bất lịch sự, vô lễ, khiếm nhã.
- an untoward behaviourcách ăn ở bất lịch sự
- Không hay, không may, rủi ro.
- an untoward eventmột sự kiện rủi ro
- Khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ.
- an untoward personmột người hư
- Từ cổ,nghĩa cổ Không tiện lợi, không thuận lợi.
- untoward weatherthời tiết không thuận lợi
Dạng từ của untoward
| So sánh hơn | more untoward |
| So sánh nhất | most untoward |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untoward
Đồng nghĩa
Họ từ của untoward
Câu hỏi thường gặp
untoward nghĩa là gì?
untoward (tính từ) nghĩa là bất lịch sự, vô lễ, không hay, không may.
untoward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untoward: giọng Anh (UK) /ˌʌn.tʊˈwɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.təˈwɔɹd/.