TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untoward

UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/ US/ˌʌn.təˈwɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

untoward nghĩa là bất lịch sự, vô lễ, không hay, không may.

Nghĩa của untoward

Tính từ

  1. Bất lịch sự, vô lễ, khiếm nhã.
    • an untoward behaviourcách ăn ở bất lịch sự
  2. Không hay, không may, rủi ro.
    • an untoward eventmột sự kiện rủi ro
  3. Khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ.
    • an untoward personmột người hư
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Không tiện lợi, không thuận lợi.
    • untoward weatherthời tiết không thuận lợi

Dạng từ của untoward

So sánh hơnmore untoward
So sánh nhấtmost untoward

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untoward

Đồng nghĩa

Họ từ của untoward

Câu hỏi thường gặp

untoward nghĩa là gì?

untoward (tính từ) nghĩa là bất lịch sự, vô lễ, không hay, không may.

untoward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untoward: giọng Anh (UK) /ˌʌn.tʊˈwɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.təˈwɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.