untruth
UK/ʌnˈtɹuːθ/
US/ʌnˈtɹuːθ/
giọng máy của trình duyệt
untruth nghĩa là điều nói láo, điều nói dối, điều gi dối, chuyện gi dối.
Nghĩa của untruth
Danh từ
- Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.
- Điều gi dối, chuyện gi dối.
Dạng từ của untruth
| Số nhiều | untruths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untruth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untruth nghĩa là gì?
untruth (danh từ) nghĩa là điều nói láo, điều nói dối, điều gi dối, chuyện gi dối.
untruth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untruth: giọng Anh (UK) /ʌnˈtɹuːθ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtɹuːθ/.