TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untruth

UK/ʌnˈtɹuːθ/ US/ʌnˈtɹuːθ/ giọng máy của trình duyệt

untruth nghĩa là điều nói láo, điều nói dối, điều gi dối, chuyện gi dối.

Nghĩa của untruth

Danh từ

  1. Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.
  2. Điều gi dối, chuyện gi dối.

Dạng từ của untruth

Số nhiềuuntruths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untruth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

untruth nghĩa là gì?

untruth (danh từ) nghĩa là điều nói láo, điều nói dối, điều gi dối, chuyện gi dối.

untruth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untruth: giọng Anh (UK) /ʌnˈtɹuːθ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈtɹuːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.