TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

untrustworthy

UK/ˌʌnˈtɹʌstˌwɜːði/ US/ˌʌnˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/ giọng máy của trình duyệt

untrustworthy nghĩa là không đáng tin cậy.

Nghĩa của untrustworthy

Tính từ

  1. Không đáng tin cậy (tin tức, người).

Dạng từ của untrustworthy

So sánh hơnmore untrustworthy
So sánh nhấtmost untrustworthy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untrustworthy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

untrustworthy nghĩa là gì?

untrustworthy (tính từ) nghĩa là không đáng tin cậy.

untrustworthy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của untrustworthy: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈtɹʌstˌwɜːði/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.