untrustworthy
UK/ˌʌnˈtɹʌstˌwɜːði/
US/ˌʌnˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/
giọng máy của trình duyệt
untrustworthy nghĩa là không đáng tin cậy.
Nghĩa của untrustworthy
Tính từ
- Không đáng tin cậy (tin tức, người).
Dạng từ của untrustworthy
| So sánh hơn | more untrustworthy |
| So sánh nhất | most untrustworthy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với untrustworthy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
untrustworthy nghĩa là gì?
untrustworthy (tính từ) nghĩa là không đáng tin cậy.
untrustworthy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của untrustworthy: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈtɹʌstˌwɜːði/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈtɹʌstˌwɜɹ.ði/.