TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unuttered

UK/ʌnˈʌtə(ɹ)d/ US/ˌʌnˈʌtɚd/ giọng máy của trình duyệt

unuttered nghĩa là không thốt ra, không phát ra, không nói ra, không phát biểu.

Nghĩa của unuttered

Tính từ

  1. Không thốt ra, không phát ra.
  2. Không nói ra, không phát biểu, không bày tỏ.

Câu hỏi thường gặp

unuttered nghĩa là gì?

unuttered (tính từ) nghĩa là không thốt ra, không phát ra, không nói ra, không phát biểu.

unuttered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unuttered: giọng Anh (UK) /ʌnˈʌtə(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈʌtɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.