unvarnished
giọng máy của trình duyệt
unvarnished nghĩa là không đánh véc ni, không quét sn dầu, không che đậy, tự nhiên.
Nghĩa của unvarnished
Tính từ
- Không đánh véc ni, không quét sn dầu.
- Nghĩa bóng Không tô son điểm phấn, không che đậy, tự nhiên.
- unvarnished truthsự thật không tô son điểm phấn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unvarnished
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unvarnished nghĩa là gì?
unvarnished (tính từ) nghĩa là không đánh véc ni, không quét sn dầu, không che đậy, tự nhiên.