TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unvalued

giọng máy của trình duyệt

unvalued nghĩa là không có giá, không định giá, không được trọng, không được chuộng.

Nghĩa của unvalued

Tính từ

  1. Tài chính Không có giá, không định giá.
  2. Nghĩa bóng Không được trọng, không được chuộng.

Câu hỏi thường gặp

unvalued nghĩa là gì?

unvalued (tính từ) nghĩa là không có giá, không định giá, không được trọng, không được chuộng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.