TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unvote

giọng máy của trình duyệt

unvote nghĩa là không bỏ phiếu cho.

Nghĩa của unvote

Ngoại động từ

  1. Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai).

Dạng từ của unvote

Ngôi thứ ba số ítunvotes
Hiện tại phân từ (-ing)unvoting
Quá khứ phân từunvoted
Quá khứunvoted

Câu hỏi thường gặp

unvote nghĩa là gì?

unvote (ngoại động từ) nghĩa là không bỏ phiếu cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.