unwarily
US/ˌən.ˈwɛr.i.li/
giọng máy của trình duyệt
unwarily nghĩa là trạng từ.
Nghĩa của unwarily
Phó từ
- Trạng từ.
- Xem unwary
- Không cẩn thận, không thận trọng.
Dạng từ của unwarily
| So sánh hơn | more unwarily |
| So sánh nhất | most unwarily |
Câu hỏi thường gặp
unwarily nghĩa là gì?
unwarily (phó từ) nghĩa là trạng từ.
unwarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unwarily: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈwɛr.i.li/.