TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwary

US/ˌən.ˈwɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

unwary nghĩa là không thận trọng, không cẩn thận.

Nghĩa của unwary

Tính từ

  1. Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất.

Dạng từ của unwary

So sánh hơnunwarier
So sánh nhấtunwariest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwary

Đồng nghĩa

Họ từ của unwary

Câu hỏi thường gặp

unwary nghĩa là gì?

unwary (tính từ) nghĩa là không thận trọng, không cẩn thận.

unwary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unwary: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈwɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.