TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwatchful

giọng máy của trình duyệt

unwatchful nghĩa là không thức, ngủ, không thận trọng, không cnh giác.

Nghĩa của unwatchful

Tính từ

  1. Không thức, ngủ.
  2. Không thận trọng, không cnh giác; không đề phòng.

Dạng từ của unwatchful

So sánh hơnmore unwatchful
So sánh nhấtmost unwatchful

Câu hỏi thường gặp

unwatchful nghĩa là gì?

unwatchful (tính từ) nghĩa là không thức, ngủ, không thận trọng, không cnh giác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.