unwavering
UK/(ˌ)ʌnˈweɪvəɹɪŋ/
US/ˌənˈweɪvəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unwavering nghĩa là không rung rinh, không lung lay, vững chắc, không nao núng.
Nghĩa của unwavering
Tính từ
- Không rung rinh, không lung lay.
- Vững chắc, không nao núng, không dao động.
Dạng từ của unwavering
| So sánh hơn | more unwavering |
| So sánh nhất | most unwavering |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unwavering
Đồng nghĩa
constantstaunchsteadfastunshakablecertainsureassuredclearconfidentdefinitedoubtlesspositivesickerunambiguousunequivocal
Trái nghĩa
Họ từ của unwavering
Câu hỏi thường gặp
unwavering nghĩa là gì?
unwavering (tính từ) nghĩa là không rung rinh, không lung lay, vững chắc, không nao núng.
unwavering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unwavering: giọng Anh (UK) /(ˌ)ʌnˈweɪvəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌənˈweɪvəɹɪŋ/.