TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wieldy

UK/ˈwiːldi/ US/ˈwildi/ giọng máy của trình duyệt

wieldy nghĩa là dễ cầm, dễ dùng.

Nghĩa của wieldy

Tính từ

  1. Dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng (dụng cụ).

Dạng từ của wieldy

So sánh hơnmore wieldy
So sánh nhấtmost wieldy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wieldy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wieldy

Câu hỏi thường gặp

wieldy nghĩa là gì?

wieldy (tính từ) nghĩa là dễ cầm, dễ dùng.

wieldy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wieldy: giọng Anh (UK) /ˈwiːldi/, giọng Mỹ (US) /ˈwildi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.