wieldy
UK/ˈwiːldi/
US/ˈwildi/
giọng máy của trình duyệt
wieldy nghĩa là dễ cầm, dễ dùng.
Nghĩa của wieldy
Tính từ
- Dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng (dụng cụ).
Dạng từ của wieldy
| So sánh hơn | more wieldy |
| So sánh nhất | most wieldy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wieldy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của wieldy
Câu hỏi thường gặp
wieldy nghĩa là gì?
wieldy (tính từ) nghĩa là dễ cầm, dễ dùng.
wieldy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wieldy: giọng Anh (UK) /ˈwiːldi/, giọng Mỹ (US) /ˈwildi/.