TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwilling

UK/ʌnˈwɪlɪŋ/ giọng máy US/ʌnˈwɪlɪŋ/ giọng người thật

unwilling nghĩa là không bằng lòng, không vui lòng, không có thiện ý.

Nghĩa của unwilling

Tính từ

  1. Không bằng lòng, không vui lòng.
  2. Không có thiện ý.

Dạng từ của unwilling

So sánh hơnmore unwilling
So sánh nhấtmost unwilling

Câu hỏi thường gặp

unwilling nghĩa là gì?

unwilling (tính từ) nghĩa là không bằng lòng, không vui lòng, không có thiện ý.

unwilling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unwilling: giọng Anh (UK) /ʌnˈwɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈwɪlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.