unwill
giọng máy của trình duyệt
unwill nghĩa là thay đổi.
Nghĩa của unwill
Ngoại động từ
- Thay đổi (ý định, quan điểm).
Dạng từ của unwill
| Số nhiều | unwills |
| Ngôi thứ ba số ít | unwills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unwilling |
| Quá khứ phân từ | unwilled |
| Quá khứ | unwilled |
Câu hỏi thường gặp
unwill nghĩa là gì?
unwill (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi.