TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unwill

giọng máy của trình duyệt

unwill nghĩa là thay đổi.

Nghĩa của unwill

Ngoại động từ

  1. Thay đổi (ý định, quan điểm).

Dạng từ của unwill

Số nhiềuunwills
Ngôi thứ ba số ítunwills
Hiện tại phân từ (-ing)unwilling
Quá khứ phân từunwilled
Quá khứunwilled

Câu hỏi thường gặp

unwill nghĩa là gì?

unwill (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.