unworldly
giọng máy của trình duyệt
unworldly nghĩa là không trần tục, thanh tao.
Nghĩa của unworldly
Tính từ
- Không trần tục, thanh tao.
Dạng từ của unworldly
| So sánh hơn | unworldlier |
| So sánh nhất | unworldliest |
Họ từ của unworldly
Câu hỏi thường gặp
unworldly nghĩa là gì?
unworldly (tính từ) nghĩa là không trần tục, thanh tao.