worldly
UK/ˈwɜː(ɹ)ldli/
US/ˈwɜː(ɹ)ldli/
giọng máy của trình duyệt
worldly nghĩa là trên thế gian, thế gian, trần tục, vật chất.
Nghĩa của worldly
Tính từ
- Trên thế gian, (thuộc) thế gian.
- Trần tục, vật chất.
- worldly goodscủa cải vật chất, của cải trần tục
- Như Worldly-minded.
- Có tính thời lưu, (thuộc) thời đại.
Dạng từ của worldly
| So sánh hơn | worldlier |
| So sánh nhất | worldliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worldly
Đồng nghĩa
materialmundanesublunarterrenelayprofanetemporalcivilearthlyirreligiousnonreligioussecularunconsecratedunsanctifiedsophisticated
Trái nghĩa
Họ từ của worldly
Câu hỏi thường gặp
worldly nghĩa là gì?
worldly (tính từ) nghĩa là trên thế gian, thế gian, trần tục, vật chất.
worldly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worldly: giọng Anh (UK) /ˈwɜː(ɹ)ldli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɜː(ɹ)ldli/.