unwrought
giọng máy của trình duyệt
unwrought nghĩa là chưa gia công, chưa khai thác, chưa làm, chưa hoàn thành.
Nghĩa của unwrought
Tính từ
- Chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ).
- Từ cổ,nghĩa cổ (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành.
Dạng từ của unwrought
| So sánh hơn | more unwrought |
| So sánh nhất | most unwrought |
Câu hỏi thường gặp
unwrought nghĩa là gì?
unwrought (tính từ) nghĩa là chưa gia công, chưa khai thác, chưa làm, chưa hoàn thành.