unyielding
US/ˌən.ˈjil.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unyielding nghĩa là cứng, không oằn, không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ.
Nghĩa của unyielding
Tính từ
- Cứng, không oằn, không cong.
- Không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi.
Dạng từ của unyielding
| So sánh hơn | more unyielding |
| So sánh nhất | most unyielding |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unyielding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unyielding nghĩa là gì?
unyielding (tính từ) nghĩa là cứng, không oằn, không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ.
unyielding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unyielding: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈjil.dɪŋ/.