TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unyielding

US/ˌən.ˈjil.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unyielding nghĩa là cứng, không oằn, không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ.

Nghĩa của unyielding

Tính từ

  1. Cứng, không oằn, không cong.
  2. Không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ; cứng cỏi.

Dạng từ của unyielding

So sánh hơnmore unyielding
So sánh nhấtmost unyielding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unyielding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unyielding nghĩa là gì?

unyielding (tính từ) nghĩa là cứng, không oằn, không chịu khuất phục, không chịu nhượng bộ.

unyielding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unyielding: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈjil.dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.