upborne
giọng máy của trình duyệt
upborne nghĩa là đỡ, nâng.
Nghĩa của upborne
Ngoại động từ
- Đỡ, nâng; giưng cao.
Câu hỏi thường gặp
upborne nghĩa là gì?
upborne (ngoại động từ) nghĩa là đỡ, nâng.
upborne nghĩa là đỡ, nâng.
upborne (ngoại động từ) nghĩa là đỡ, nâng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.