TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upbraid

UK/ˌʌpˈbɹeɪd/ US/ˌʌpˈbɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

upbraid nghĩa là quở trách, trách mắng.

Nghĩa của upbraid

Ngoại động từ

  1. Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.
    • to upbraid someone with (for) somethingquở trách ai về điều gì

Dạng từ của upbraid

Ngôi thứ ba số ítupbraids
Hiện tại phân từ (-ing)upbraiding
Quá khứ phân từupbraided
Quá khứupbraided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upbraid

Đồng nghĩa

Họ từ của upbraid

Câu hỏi thường gặp

upbraid nghĩa là gì?

upbraid (ngoại động từ) nghĩa là quở trách, trách mắng.

upbraid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upbraid: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈbɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈbɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.