upbraid
UK/ˌʌpˈbɹeɪd/
US/ˌʌpˈbɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
upbraid nghĩa là quở trách, trách mắng.
Nghĩa của upbraid
Ngoại động từ
- Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.
- to upbraid someone with (for) somethingquở trách ai về điều gì
Dạng từ của upbraid
| Ngôi thứ ba số ít | upbraids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upbraiding |
| Quá khứ phân từ | upbraided |
| Quá khứ | upbraided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upbraid
Đồng nghĩa
Họ từ của upbraid
Câu hỏi thường gặp
upbraid nghĩa là gì?
upbraid (ngoại động từ) nghĩa là quở trách, trách mắng.
upbraid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upbraid: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈbɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈbɹeɪd/.