TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upconcentrate

giọng máy của trình duyệt

upconcentrate nghĩa là Để tăng nồng độ của một thành phần trong hỗn hợp.

Nghĩa của upconcentrate

Động từ

  1. Để tăng nồng độ của một thành phần trong hỗn hợp

Dạng từ của upconcentrate

Ngôi thứ ba số ítupconcentrates
Hiện tại phân từ (-ing)upconcentrating
Quá khứ phân từupconcentrated
Quá khứupconcentrated

Câu hỏi thường gặp

upconcentrate nghĩa là gì?

upconcentrate (động từ) nghĩa là Để tăng nồng độ của một thành phần trong hỗn hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.