TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upcoming

giọng máy của trình duyệt

upcoming nghĩa là Chỉ những gì sắp diễn ra.

Nghĩa của upcoming

Tính từ

  1. Chỉ những gì sắp diễn ra.

Dạng từ của upcoming

Số nhiềuupcomings

Họ từ của upcoming

Câu ví dụ với upcoming

  • What do you think about the upcoming election? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?
  • My boss would like me to make me a report about the upcoming event. Sếp tôi muốn tôi làm một bản báo cáo về sự kiện sắp diễn ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

upcoming nghĩa là gì?

upcoming (tính từ) nghĩa là Chỉ những gì sắp diễn ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.