upcoming
giọng máy của trình duyệt
upcoming nghĩa là Chỉ những gì sắp diễn ra.
Nghĩa của upcoming
Tính từ
- Chỉ những gì sắp diễn ra.
Dạng từ của upcoming
| Số nhiều | upcomings |
Họ từ của upcoming
Câu ví dụ với upcoming
- What do you think about the upcoming election? Bạn nghĩ gì về cuộc bầu cử sắp tới?
- My boss would like me to make me a report about the upcoming event. Sếp tôi muốn tôi làm một bản báo cáo về sự kiện sắp diễn ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
upcoming nghĩa là gì?
upcoming (tính từ) nghĩa là Chỉ những gì sắp diễn ra.