upcountry
giọng máy của trình duyệt
upcountry nghĩa là nội địa, xa bờ biển, trong nội địa.
Nghĩa của upcountry
Tính từ
- Nội địa, xa bờ biển.
- an upcountry townmột thành phố xa bờ biển
Phó từ
- Trong nội địa.
Dạng từ của upcountry
| Số nhiều | further |
| So sánh hơn | further upcountry |
| So sánh nhất | furthest upcountry |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upcountry
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với upcountry
- Do you have any further questions? Bạn còn câu hỏi gì không?
- You’re officially on leave until further notice. Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
- Have you any further questions? Bạn còn câu hỏi gì không?
- For further information, see page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
- Lawyers will urge the parents to take further legal action. Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
- Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
upcountry nghĩa là gì?
upcountry (tính từ, phó từ) nghĩa là nội địa, xa bờ biển, trong nội địa.