TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upcountry

giọng máy của trình duyệt

upcountry nghĩa là nội địa, xa bờ biển, trong nội địa.

Nghĩa của upcountry

Tính từ

  1. Nội địa, xa bờ biển.
    • an upcountry townmột thành phố xa bờ biển

Phó từ

  1. Trong nội địa.

Dạng từ của upcountry

Số nhiềufurther
So sánh hơnfurther upcountry
So sánh nhấtfurthest upcountry

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upcountry

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với upcountry

  • Do you have any further questions? Bạn còn câu hỏi gì không?
  • You’re officially on leave until further notice. Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
  • Have you any further questions? Bạn còn câu hỏi gì không?
  • For further information, see page 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
  • Lawyers will urge the parents to take further legal action. Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
  • Due to unforeseen circumstances, tonight's meeting has been cancelled until further notice. Vì những tình huống đột ngột, buổi hội nghị tối nay sẽ bị hủy bỏ cho đến khi có thông báo tiếp theo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

upcountry nghĩa là gì?

upcountry (tính từ, phó từ) nghĩa là nội địa, xa bờ biển, trong nội địa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.