TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

update

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌp.deɪt/ US/ˈʌp.deɪt/ giọng máy của trình duyệt

update nghĩa là sự cập nhật hoá, bản cập nhật, làm cho cập nhật, hiện đại hoá.

Nghĩa của update

Danh từ

  1. Sự cập nhật hoá (thông tin mới nhất).
  2. software Bản cập nhật.
    • The latest updateBản cập nhật mới nhất

Ngoại động từ

  1. Làm cho cập nhật, hiện đại hoá.
  2. Cho ai thông tin mới nhất (về cái gì).

Dạng từ của update

Số nhiềuupdates
Ngôi thứ ba số ítupdates
Hiện tại phân từ (-ing)updating
Quá khứ phân từupdated
Quá khứupdated

Câu ví dụ với update

  • Your computer's operating system needs an update. Hệ điều hành trên máy tính của bạn cần được cập nhật.
  • I never update my operating system. Tôi không bao giờ cập nhật hệ điều hành.
  • You should update your software and operating system regularly. Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.
  • The operation system is being updated. Đang cập nhật hệ điều hành.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

update nghĩa là gì?

update (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cập nhật hoá, bản cập nhật, làm cho cập nhật, hiện đại hoá.

update phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của update: giọng Anh (UK) /ˈʌp.deɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.deɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.