TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

updone

giọng máy của trình duyệt

updone nghĩa là Quá khứ phân từ của updo.

Nghĩa của updone

Động từ

  1. Quá khứ phân từ của updo.

Câu hỏi thường gặp

updone nghĩa là gì?

updone (động từ) nghĩa là Quá khứ phân từ của updo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.