TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upgrade

UK/ˈʌp.ɡɹeɪd/ US/ˈʌp.ɡɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

upgrade nghĩa là nâng cấp.

Nghĩa của upgrade

Ngoại động từ

  1. Đưa lên cấp bậc cao hơn, nâng cấp.

Dạng từ của upgrade

Số nhiềuupgrades
Ngôi thứ ba số ítupgrades
Hiện tại phân từ (-ing)upgrading
Quá khứ phân từupgraded
Quá khứupgraded
So sánh hơnfurther upgrade
So sánh nhấtfurthest upgrade

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upgrade

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của upgrade

Câu ví dụ với upgrade

  • In the future, Firefox will upgrade plugins for you. Trong tương lai, Firefox sẽ nâng cấp trình cắm cho bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

upgrade nghĩa là gì?

upgrade (ngoại động từ) nghĩa là nâng cấp.

upgrade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upgrade: giọng Anh (UK) /ˈʌp.ɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.ɡɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.