TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upgrowth

US/ˈəp.ˌɡroʊθ/ giọng máy của trình duyệt

upgrowth nghĩa là sự lớn lên, sự phát triển, cái lớn lên, vật lớn lên.

Nghĩa của upgrowth

Danh từ

  1. Sự lớn lên, sự phát triển.
  2. Cái lớn lên, vật lớn lên.

Dạng từ của upgrowth

Số nhiềuupgrowths

Câu hỏi thường gặp

upgrowth nghĩa là gì?

upgrowth (danh từ) nghĩa là sự lớn lên, sự phát triển, cái lớn lên, vật lớn lên.

upgrowth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upgrowth: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌɡroʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.