TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upheaval

UK/ʌpˈhiːvəl/ US/ʌpˈhiːvəl/ giọng máy của trình duyệt

upheaval nghĩa là sự nổi lên, sự chấn động.

Nghĩa của upheaval

Danh từ

  1. Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động.
    • a political upheavalmột cuộc chính biến

Dạng từ của upheaval

Số nhiềuupheavals

Câu hỏi thường gặp

upheaval nghĩa là gì?

upheaval (danh từ) nghĩa là sự nổi lên, sự chấn động.

upheaval phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upheaval: giọng Anh (UK) /ʌpˈhiːvəl/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈhiːvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.