upheave
US/ˌəp.ˈhiv/
giọng máy của trình duyệt
upheave nghĩa là dâng lên, nâng lên, nổi lên, nổi dậy.
Nghĩa của upheave
Ngoại động từ
- Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
- Làm thay đổi đột ngột.
Nội động từ
- Nổi lên, nổi dậy.
Dạng từ của upheave
| Ngôi thứ ba số ít | upheaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upheaving |
| Quá khứ | upheaved |
| Quá khứ phân từ | upheaved |
Họ từ của upheave
Câu hỏi thường gặp
upheave nghĩa là gì?
upheave (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dâng lên, nâng lên, nổi lên, nổi dậy.
upheave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upheave: giọng Mỹ (US) /ˌəp.ˈhiv/.