TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upheave

US/ˌəp.ˈhiv/ giọng máy của trình duyệt

upheave nghĩa là dâng lên, nâng lên, nổi lên, nổi dậy.

Nghĩa của upheave

Ngoại động từ

  1. Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
  2. Làm thay đổi đột ngột.

Nội động từ

  1. Nổi lên, nổi dậy.

Dạng từ của upheave

Ngôi thứ ba số ítupheaves
Hiện tại phân từ (-ing)upheaving
Quá khứupheaved
Quá khứ phân từupheaved

Họ từ của upheave

Câu hỏi thường gặp

upheave nghĩa là gì?

upheave (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dâng lên, nâng lên, nổi lên, nổi dậy.

upheave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upheave: giọng Mỹ (US) /ˌəp.ˈhiv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.