TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uphelp

giọng máy của trình duyệt

uphelp nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.

Nghĩa của uphelp

Ngoại động từ

  1. Nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao.
  2. Đỡ, chống, chống đỡ.
  3. Ủng hộ, tán thành.
    • I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế
  4. Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
    • to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
    • to uphold someonegiữ vững tinh thần ai
  5. Xác nhận.
    • to uphold the jury's decisionxác nhận quyết định của hội đồng

Câu hỏi thường gặp

uphelp nghĩa là gì?

uphelp (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.