uphelp
giọng máy của trình duyệt
uphelp nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.
Nghĩa của uphelp
Ngoại động từ
- Nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao.
- Đỡ, chống, chống đỡ.
- Ủng hộ, tán thành.
- I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế
- Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
- to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
- to uphold someonegiữ vững tinh thần ai
- Xác nhận.
- to uphold the jury's decisionxác nhận quyết định của hội đồng
Câu hỏi thường gặp
uphelp nghĩa là gì?
uphelp (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.