uphill
UK/ʌpˈhɪl/
US/ʌpˈhɪl/
giọng máy của trình duyệt
uphill nghĩa là dốc, khó khăn, vất vả, lên dốc.
Nghĩa của uphill
Tính từ
- Dốc (đường).
- Khó khăn, vất vả (công việc), gian truân, gay go.
- an uphill taskmột nhiệm vụ khó khăn
Phó từ
- Lên dốc.
Danh từ
- Dốc, đường dốc.
Dạng từ của uphill
| So sánh hơn | further uphill |
| So sánh nhất | furthest uphill |
| Số nhiều | uphills |
| Ngôi thứ ba số ít | uphills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uphilling |
| Quá khứ phân từ | uphilled |
| Quá khứ | uphilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uphill
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uphill nghĩa là gì?
uphill (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là dốc, khó khăn, vất vả, lên dốc.
uphill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uphill: giọng Anh (UK) /ʌpˈhɪl/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈhɪl/.