TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uphold

UK/ˌʌpˈhəʊld/ US/ˌʌpˈhəʊld/ giọng máy của trình duyệt

uphold nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.

Nghĩa của uphold

Ngoại động từ

  1. Nâng lên; ngước (mắt...) lên; giương cao.
  2. Đỡ, chống, chống đỡ.
  3. Ủng hộ, tán thành.
    • I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế
  4. Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
    • to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
    • to uphold someonegiữ vững tinh thần ai
  5. Xác nhận.
    • to uphold the jury's decisionxác nhận quyết định của hội đồng

Dạng từ của uphold

Ngôi thứ ba số ítupholds
Hiện tại phân từ (-ing)upholding
Quá khứupheld
Quá khứ phân từupheld

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uphold

Đồng nghĩa

Họ từ của uphold

Câu hỏi thường gặp

uphold nghĩa là gì?

uphold (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.

uphold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uphold: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈhəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈhəʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.