uphold
UK/ˌʌpˈhəʊld/
US/ˌʌpˈhəʊld/
giọng máy của trình duyệt
uphold nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.
Nghĩa của uphold
Ngoại động từ
- Nâng lên; ngước (mắt...) lên; giương cao.
- Đỡ, chống, chống đỡ.
- Ủng hộ, tán thành.
- I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế
- Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
- to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
- to uphold someonegiữ vững tinh thần ai
- Xác nhận.
- to uphold the jury's decisionxác nhận quyết định của hội đồng
Dạng từ của uphold
| Ngôi thứ ba số ít | upholds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upholding |
| Quá khứ | upheld |
| Quá khứ phân từ | upheld |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uphold
Đồng nghĩa
Họ từ của uphold
Câu hỏi thường gặp
uphold nghĩa là gì?
uphold (ngoại động từ) nghĩa là nâng lên, ngước lên, đỡ, chống.
uphold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uphold: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈhəʊld/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈhəʊld/.