TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uphove

giọng máy của trình duyệt

uphove nghĩa là dâng lên, nâng lên, nổi lên, nổi dậy.

Nghĩa của uphove

Ngoại động từ

  1. Dâng lên, nâng lên; dấy lên.
  2. Làm thay đổi đột ngột.

Nội động từ

  1. Nổi lên, nổi dậy.

Câu hỏi thường gặp

uphove nghĩa là gì?

uphove (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dâng lên, nâng lên, nổi lên, nổi dậy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.