TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upkeep

US/ˈʌpkip/ giọng máy của trình duyệt

upkeep nghĩa là sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.

Nghĩa của upkeep

Danh từ

  1. Sự bo dưỡng, sự sửa sang.
  2. Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.

Dạng từ của upkeep

Số nhiềuupkeeps
Ngôi thứ ba số ítupkeeps
Hiện tại phân từ (-ing)upkeeping
Quá khứ phân từupkept
Quá khứupkept

Câu hỏi thường gặp

upkeep nghĩa là gì?

upkeep (danh từ) nghĩa là sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.

upkeep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upkeep: giọng Mỹ (US) /ˈʌpkip/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.