upkeep
US/ˈʌpkip/
giọng máy của trình duyệt
upkeep nghĩa là sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.
Nghĩa của upkeep
Danh từ
- Sự bo dưỡng, sự sửa sang.
- Phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.
Dạng từ của upkeep
| Số nhiều | upkeeps |
| Ngôi thứ ba số ít | upkeeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upkeeping |
| Quá khứ phân từ | upkept |
| Quá khứ | upkept |
Câu hỏi thường gặp
upkeep nghĩa là gì?
upkeep (danh từ) nghĩa là sự bo dưỡng, sự sửa sang, phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang.
upkeep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upkeep: giọng Mỹ (US) /ˈʌpkip/.