TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upland

UK/ˈʌplənd/ US/ˈʌplənd/ giọng máy của trình duyệt

upland nghĩa là vùng cao, ở vùng cao.

Nghĩa của upland

Danh từ

  1. Vùng cao.

Tính từ

  1. Thuộc Vùng cao; ở vùng cao.

Dạng từ của upland

Số nhiềuuplands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upland

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của upland

Câu hỏi thường gặp

upland nghĩa là gì?

upland (danh từ, tính từ) nghĩa là vùng cao, ở vùng cao.

upland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upland: giọng Anh (UK) /ˈʌplənd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌplənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.