upland
UK/ˈʌplənd/
US/ˈʌplənd/
giọng máy của trình duyệt
upland nghĩa là vùng cao, ở vùng cao.
Nghĩa của upland
Danh từ
- Vùng cao.
Tính từ
- Thuộc Vùng cao; ở vùng cao.
Dạng từ của upland
| Số nhiều | uplands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upland
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của upland
Câu hỏi thường gặp
upland nghĩa là gì?
upland (danh từ, tính từ) nghĩa là vùng cao, ở vùng cao.
upland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upland: giọng Anh (UK) /ˈʌplənd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌplənd/.