TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uplander

US/ˈəp.lən.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

uplander nghĩa là người vùng cao.

Nghĩa của uplander

Danh từ

  1. Người vùng cao.

Dạng từ của uplander

Số nhiềuuplanders

Câu hỏi thường gặp

uplander nghĩa là gì?

uplander (danh từ) nghĩa là người vùng cao.

uplander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uplander: giọng Mỹ (US) /ˈəp.lən.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.