TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uplift

UK/ʌpˈlɪft/ US/ʌpˈlɪft/ giọng máy của trình duyệt

uplift nghĩa là sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nâng cao, nâng lên.

Nghĩa của uplift

Danh từ

  1. Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.
  2. Sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).
  3. Yếu tố kích thích, ảnh hưởng thúc đẩy.
  4. Địa lý, địa chất Phay nghịch.

Ngoại động từ

  1. Nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên.
  2. Nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).

Dạng từ của uplift

Ngôi thứ ba số ítuplifts
Hiện tại phân từ (-ing)uplifting
Quá khứ phân từuplifted
Quá khứuplifted
Số nhiềuuplifts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uplift

Đồng nghĩa

Họ từ của uplift

Câu hỏi thường gặp

uplift nghĩa là gì?

uplift (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nâng cao, nâng lên.

uplift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uplift: giọng Anh (UK) /ʌpˈlɪft/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈlɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.