uplift
UK/ʌpˈlɪft/
US/ʌpˈlɪft/
giọng máy của trình duyệt
uplift nghĩa là sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nâng cao, nâng lên.
Nghĩa của uplift
Danh từ
- Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.
- Sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).
- Yếu tố kích thích, ảnh hưởng thúc đẩy.
- Địa lý, địa chất Phay nghịch.
Ngoại động từ
- Nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên.
- Nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...).
Dạng từ của uplift
| Ngôi thứ ba số ít | uplifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uplifting |
| Quá khứ phân từ | uplifted |
| Quá khứ | uplifted |
| Số nhiều | uplifts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uplift
Đồng nghĩa
Họ từ của uplift
Câu hỏi thường gặp
uplift nghĩa là gì?
uplift (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nâng cao, nâng lên.
uplift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uplift: giọng Anh (UK) /ʌpˈlɪft/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈlɪft/.