TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upper class

UK/ˌʌpəˈklɑːs/ US/ˌʌpɚˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

upper class nghĩa là Xem giới thượng lưu.

Nghĩa của upper class

Danh từ

  1. Xem giới thượng lưu

Dạng từ của upper class

Số nhiềuupper classes

Họ từ của upper class

Câu hỏi thường gặp

upper class nghĩa là gì?

upper class (danh từ) nghĩa là Xem giới thượng lưu.

upper class phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upper class: giọng Anh (UK) /ˌʌpəˈklɑːs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpɚˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.