upper class
UK/ˌʌpəˈklɑːs/
US/ˌʌpɚˈklæs/
giọng máy của trình duyệt
upper class nghĩa là Xem giới thượng lưu.
Nghĩa của upper class
Danh từ
- Xem giới thượng lưu
Dạng từ của upper class
| Số nhiều | upper classes |
Họ từ của upper class
Câu hỏi thường gặp
upper class nghĩa là gì?
upper class (danh từ) nghĩa là Xem giới thượng lưu.
upper class phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upper class: giọng Anh (UK) /ˌʌpəˈklɑːs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpɚˈklæs/.