TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upper

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌpə/ US/ˈʌpɚ/ giọng máy của trình duyệt

upper nghĩa là trên, cao, muộn, mũ giày.

Nghĩa của upper

Tính từ

  1. Trên, cao, thượng.
    • the upper jawhàm trên
    • the upper ten (thousand)tầng lớp quý tộc
    • the Upper Housethượng nghị viện
  2. Địa lý,địa chất Muộn.
    • upper Cambriancambri muộn
  3. Mặc ngoài, khoác ngoài (áo).

Danh từ

  1. Mũ giày.
  2. Số nhiều Ghệt.

Dạng từ của upper

So sánh nhấtuppermost
Số nhiềuuppers
Ngôi thứ ba số ítuppers
Hiện tại phân từ (-ing)uppering
Quá khứ phân từuppered
Quá khứuppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upper

Trái nghĩa

Họ từ của upper

Cụm từ, thành ngữ với upper

  • to be [down] on one's uppers — (Thông tục) Nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi.
  • upper class — Xem giới thượng lưu
  • Upper South — Thượng Nam.
  • upper arm — Cánh tay trên.
  • upper case — Chữ hoa.
  • upper cut — Quả đấm móc.
  • upper hand — Có ưu thế, lợi thế, thế thượng phong, có quyền kiểm soát, định đoạt, cửa trên, kèo trên, trên cơ.
  • upper house — Thượng viện.
  • upper jaw — Vòm họng.
  • upper reaches — Thượng lưu, thượng nguồn.

Câu hỏi thường gặp

upper nghĩa là gì?

upper (tính từ, danh từ) nghĩa là trên, cao, muộn, mũ giày.

upper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upper: giọng Anh (UK) /ˈʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.