TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upraise

US/ˌəp.ˈreɪz/ giọng máy của trình duyệt

upraise nghĩa là khích lệ, động viên.

Nghĩa của upraise

Ngoại động từ

  1. Khích lệ.
  2. Động viên.
  3. Giơ cao.

Dạng từ của upraise

Ngôi thứ ba số ítupraises
Hiện tại phân từ (-ing)upraising
Quá khứ phân từupraised
Quá khứupraised

Câu hỏi thường gặp

upraise nghĩa là gì?

upraise (ngoại động từ) nghĩa là khích lệ, động viên.

upraise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upraise: giọng Mỹ (US) /ˌəp.ˈreɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.