upraise
US/ˌəp.ˈreɪz/
giọng máy của trình duyệt
upraise nghĩa là khích lệ, động viên.
Nghĩa của upraise
Ngoại động từ
- Khích lệ.
- Động viên.
- Giơ cao.
Dạng từ của upraise
| Ngôi thứ ba số ít | upraises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upraising |
| Quá khứ phân từ | upraised |
| Quá khứ | upraised |
Câu hỏi thường gặp
upraise nghĩa là gì?
upraise (ngoại động từ) nghĩa là khích lệ, động viên.
upraise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upraise: giọng Mỹ (US) /ˌəp.ˈreɪz/.