TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uprear

UK/ʌpˈɹɪə(ɹ)/ US/ʌpˈɹɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

uprear nghĩa là đưa lên, vươn lên.

Nghĩa của uprear

Động từ

  1. Đưa lên, vươn lên.

Dạng từ của uprear

Ngôi thứ ba số ítuprears
Hiện tại phân từ (-ing)uprearing
Quá khứ phân từupreared
Quá khứupreared

Câu hỏi thường gặp

uprear nghĩa là gì?

uprear (động từ) nghĩa là đưa lên, vươn lên.

uprear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uprear: giọng Anh (UK) /ʌpˈɹɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈɹɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.