uprear
UK/ʌpˈɹɪə(ɹ)/
US/ʌpˈɹɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
uprear nghĩa là đưa lên, vươn lên.
Nghĩa của uprear
Động từ
- Đưa lên, vươn lên.
Dạng từ của uprear
| Ngôi thứ ba số ít | uprears |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uprearing |
| Quá khứ phân từ | upreared |
| Quá khứ | upreared |
Câu hỏi thường gặp
uprear nghĩa là gì?
uprear (động từ) nghĩa là đưa lên, vươn lên.
uprear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uprear: giọng Anh (UK) /ʌpˈɹɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈɹɪə(ɹ)/.