TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uppity

UK/ˈʌpəti/ US/ˈʌpəti/ giọng máy của trình duyệt

uppity nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.

Nghĩa của uppity

Tính từ

  1. Thông tục Tự cao tự đại; trịch thượng.

Dạng từ của uppity

So sánh hơnuppitier
So sánh nhấtuppitiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uppity

Đồng nghĩa

Họ từ của uppity

Câu hỏi thường gặp

uppity nghĩa là gì?

uppity (tính từ) nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.

uppity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uppity: giọng Anh (UK) /ˈʌpəti/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.