uppity
UK/ˈʌpəti/
US/ˈʌpəti/
giọng máy của trình duyệt
uppity nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.
Nghĩa của uppity
Tính từ
- Thông tục Tự cao tự đại; trịch thượng.
Dạng từ của uppity
| So sánh hơn | uppitier |
| So sánh nhất | uppitiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uppity
Đồng nghĩa
Họ từ của uppity
Câu hỏi thường gặp
uppity nghĩa là gì?
uppity (tính từ) nghĩa là tự cao tự đại, trịch thượng.
uppity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uppity: giọng Anh (UK) /ˈʌpəti/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpəti/.