upright
UK/ˈʌpɹaɪt/
US/ˈʌpɹaɪt/
giọng máy của trình duyệt
upright nghĩa là đứng thẳng, đứng, thẳng góc, vuông góc.
Nghĩa của upright
Tính từ
- Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.
- Toán học Thẳng góc, vuông góc.
- Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.
- an upright manmột người ngay thẳng
Phó từ
- Đứng, thẳng đứng.
Danh từ
- Trụ đứng, cột.
- Như Upright_piano.
Dạng từ của upright
| So sánh hơn | more upright |
| So sánh nhất | most upright |
| Số nhiều | uprights |
| Ngôi thứ ba số ít | uprights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uprighting |
| Quá khứ phân từ | uprighted |
| Quá khứ | uprighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upright
Đồng nghĩa
Họ từ của upright
Câu hỏi thường gặp
upright nghĩa là gì?
upright (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là đứng thẳng, đứng, thẳng góc, vuông góc.
upright phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upright: giọng Anh (UK) /ˈʌpɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpɹaɪt/.