TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upright

UK/ˈʌpɹaɪt/ US/ˈʌpɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

upright nghĩa là đứng thẳng, đứng, thẳng góc, vuông góc.

Nghĩa của upright

Tính từ

  1. Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.
  2. Toán học Thẳng góc, vuông góc.
  3. Ngay thẳng, chính trực, liêm khiết.
    • an upright manmột người ngay thẳng

Phó từ

  1. Đứng, thẳng đứng.

Danh từ

  1. Trụ đứng, cột.
  2. Như Upright_piano.

Dạng từ của upright

So sánh hơnmore upright
So sánh nhấtmost upright
Số nhiềuuprights
Ngôi thứ ba số ítuprights
Hiện tại phân từ (-ing)uprighting
Quá khứ phân từuprighted
Quá khứuprighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upright

Đồng nghĩa

Họ từ của upright

Câu hỏi thường gặp

upright nghĩa là gì?

upright (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là đứng thẳng, đứng, thẳng góc, vuông góc.

upright phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upright: giọng Anh (UK) /ˈʌpɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌpɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.