TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uprightly

US/ˈəp.ˌrɑɪt.li/ giọng máy của trình duyệt

uprightly nghĩa là trạng từ.

Nghĩa của uprightly

Phó từ

  1. Trạng từ.
  2. Xem upright
  3. Thẳng, thẳng đứng.
  4. Một cách chính trực.

Dạng từ của uprightly

So sánh hơnmore uprightly
So sánh nhấtmost uprightly

Câu hỏi thường gặp

uprightly nghĩa là gì?

uprightly (phó từ) nghĩa là trạng từ.

uprightly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uprightly: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌrɑɪt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.