uprightly
US/ˈəp.ˌrɑɪt.li/
giọng máy của trình duyệt
uprightly nghĩa là trạng từ.
Nghĩa của uprightly
Phó từ
- Trạng từ.
- Xem upright
- Thẳng, thẳng đứng.
- Một cách chính trực.
Dạng từ của uprightly
| So sánh hơn | more uprightly |
| So sánh nhất | most uprightly |
Câu hỏi thường gặp
uprightly nghĩa là gì?
uprightly (phó từ) nghĩa là trạng từ.
uprightly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uprightly: giọng Mỹ (US) /ˈəp.ˌrɑɪt.li/.