uprightness
UK/ˌʌpˈɹaɪtnəs/
US/ˌʌpˈɹaɪtnəs/
giọng máy của trình duyệt
uprightness nghĩa là tính chất thẳng đứng, tính ngay thẳng, tính chính trực.
Nghĩa của uprightness
Danh từ
- Tính chất thẳng đứng.
- Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.
Dạng từ của uprightness
| Số nhiều | uprightnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uprightness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uprightness nghĩa là gì?
uprightness (danh từ) nghĩa là tính chất thẳng đứng, tính ngay thẳng, tính chính trực.
uprightness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uprightness: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈɹaɪtnəs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈɹaɪtnəs/.