TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uprightness

UK/ˌʌpˈɹaɪtnəs/ US/ˌʌpˈɹaɪtnəs/ giọng máy của trình duyệt

uprightness nghĩa là tính chất thẳng đứng, tính ngay thẳng, tính chính trực.

Nghĩa của uprightness

Danh từ

  1. Tính chất thẳng đứng.
  2. Tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết.

Dạng từ của uprightness

Số nhiềuuprightnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uprightness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

uprightness nghĩa là gì?

uprightness (danh từ) nghĩa là tính chất thẳng đứng, tính ngay thẳng, tính chính trực.

uprightness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uprightness: giọng Anh (UK) /ˌʌpˈɹaɪtnəs/, giọng Mỹ (US) /ˌʌpˈɹaɪtnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.