uprise
US/ˌəp.ˈrɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
uprise nghĩa là thức dậy, đứng dậy, dâng lên, mọc.
Nghĩa của uprise
Nội động từ
- Thức dậy; đứng dậy.
- Dâng lên; mọc (mặt trời).
- Nổi dậy.
Dạng từ của uprise
| Ngôi thứ ba số ít | uprises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uprising |
| Quá khứ | uprose |
| Quá khứ phân từ | uprisen |
| Số nhiều | uprises |
Họ từ của uprise
Câu hỏi thường gặp
uprise nghĩa là gì?
uprise (nội động từ) nghĩa là thức dậy, đứng dậy, dâng lên, mọc.
uprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uprise: giọng Mỹ (US) /ˌəp.ˈrɑɪz/.